User Tools

Site Tools


1725--3494-purple-mountain-la-gi

3494 Purple Mountain
Khám phá
Khám phá bởi Đài thiên văn Tử Kim Sơn
Ngày khám phá 7 tháng 12 năm 1980
Tên chỉ định
Đặt tên theo Đài thiên văn Tử Kim Sơn
Tên thay thế 1980 XW; 1962 WV1;
1969 UD; 1972 OA
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính (Vesta family)
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 16 tháng 11 năm 2005 (JD 2453700.5)
Cận điểm quỹ đạo 305.825 Gm (2.044 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 397.281 Gm (2.656 AU)
Bán trục lớn 351.553 Gm (2.350 AU)
Độ lệch tâm 0.130
Chu kỳ quỹ đạo 1315.820 d (3.60 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 19.35 km/s
Độ bất thường trung bình 86.279°
Độ nghiêng quỹ đạo 5.837°
Kinh độ của điểm nút lên 234.559°
Acgumen của cận điểm 72.282°
Đặc trưng vật lý
Kích thước ?
Khối lượng ?
Mật độ khối lượng thể tích ?
Hấp dẫn bề mặt ?
Tốc độ vũ trụ cấp 2 ?
Chu kỳ tự quay ?
Suất phản chiếu ?
Nhiệt độ ~182 K (ước tính)
Kiểu phổ Tiểu hành tinh kiểu V
Cấp sao tuyệt đối (H) 12.7

3494 Purple Mountain là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện tại Đài thiên văn Tử Kim Sơn ở Trung Quốc, năm 1980.

1725--3494-purple-mountain-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)