User Tools

Site Tools


1848--2029-binomi-la-gi

2029 Binomi
Khám phá
Khám phá bởi Paul Wild
Ngày khám phá 11 tháng 9 năm 1969
Tên chỉ định
Tên thay thế 1969 RB; 1971 BX2;
1976 QV1
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 16 tháng 11 năm 2005 (JD 2453700.5)
Cận điểm quỹ đạo 306.687 Gm (2.050 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 396.494 Gm (2.650 AU)
Bán trục lớn 351.590 Gm (2.350 AU)
Độ lệch tâm 0.128
Chu kỳ quỹ đạo 1316.030 d (3.60 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 19.35 km/s
Độ bất thường trung bình 24.406°
Độ nghiêng quỹ đạo 5.589°
Kinh độ của điểm nút lên 278.111°
Acgumen của cận điểm 67.258°
Đặc trưng vật lý
Kích thước ? km
Khối lượng ?×10? kg
Mật độ khối lượng thể tích ? g/cm³
Hấp dẫn bề mặt ? m/s²
Tốc độ vũ trụ cấp 2 ? km/s
Chu kỳ tự quay ? d
Suất phản chiếu 0.1?
Nhiệt độ ~182 K
Kiểu phổ S-type asteroid
Cấp sao tuyệt đối (H) 13.5

Tiểu hành tin 2029 Binomi được phát hiện ngày 11 tháng 9 năm 1969 bởi nhà vũ trụ Thụy Sĩ Prof. Paul Wild ở đài quan sát Zimmerwald gần Bern, Thụy Sĩ.

1848--2029-binomi-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)